mỏ quạ

mỏ quạ

Bà tôi thường đội khăn mỏ quạ khi ra đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mỏ của con quạ: Bộ phận cứng, nhọn, dài, thường màu đen, nằmphần đầu của chim quạ, dùng để mổ thức ăn.
    • Vật hình dạng giống mỏ quạ: Chỉ những vật thể hình dáng cong, nhọn, giống như mỏ của con quạ.
    • Khăn mỏ quạ: Một loại khăn quàng cổ hoặc khăn đội đầu, hai đầu nhọn, thường được gọi là "khăn mỏ quạ" hình dạng giống mỏ quạ.
    • Cây mỏ quạ (bot.): Một loại cây thuộc họ dâu tằm, tên khoa học Cudrania cochinchinensis, thường mọc hoang, quả có thể ăn được.
dụ sử dụng
  • Mỏ của con quạ:

    • Con quạ mỏ quạ rất sắc khỏe. (Con quạ sở hữu bộ phận mỏ cứng, nhọn, dùng để mổ mạnh.)
    • Mỏ quạ của đang mổ một miếng thịt thối. (Bộ phận mỏ của con quạ đang dùng để thức ăn.)
  • Vật hình dạng giống mỏ quạ:

    • Chiếc kẹp tóc hình mỏ quạ rất độc đáo. (Chiếc kẹp tóc thiết kế cong, nhọn giống mỏ con quạ.)
    • Cái móc áo này đầu mỏ quạ để treo đồ. (Phần móc của cái móc áo hình dạng giống mỏ quạ.)
  • Khăn mỏ quạ:

    • tôi thường quàng khăn mỏ quạ khi ra chợ. ( tôi hay dùng loại khăn hai đầu nhọn để quàng cổ hoặc che đầu.)
    • Khăn mỏ quạ phụ kiện thời trang phổ biếnvùng nông thôn xưa. (Loại khăn này từng rất thông dụng trong sinh hoạt hằng ngày.)
  • Cây mỏ quạ:

    • Cây mỏ quạ mọc nhiều ở ven rừng, quả của vị ngọt. (Loại cây này thường mọc hoang, quả dùng để ăn.)
    • Người dân địa phương dùng cây mỏ quạ để chữa bệnh. ( của cây Cudrania cochinchinensis được dùng trong y học dân gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khăn mỏ quạ" (cụm danh từ): Một loại khăn hai đầu nhọn, thường được quàng cổ hoặc đội đầu, phổ biến trong trang phục truyền thống Việt Nam.
    • Chiếc khăn mỏ quạ làm từ lụa tằm rất mềm mại. (Chiếc khăn hai đầu nhọn, được dệt bằng lụa cao cấp.)
  • "cây mỏ quạ" (cụm danh từ): Tên gọi thông thường của loài cây thuộc chi , thường quả màu vàng cam khi chín.
    • Cây mỏ quạ thường được trồng làm hàng rào hoặc lấy quả. (Loại cây này tác dụng vừa làm cảnh vừa cho quả ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỏ (danh từ): Bộ phận cứngmiệng chim.
    • Mỏ chim sẻ nhỏ hơn mỏ quạ nhiều. (So sánh kích thước mỏ của các loài chim.)
  • Quạ (danh từ): Loài chim lông đen, mỏ to khỏe.
    • Con quạ thường xuất hiệnnhững nơi hoang vắng. (Mô tả đặc điểm sinh thái của loài quạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mỏ chim (danh từ): Bộ phận mỏ của các loài chim nói chung.
  • Mỏ nhọn (danh từ): Mỏ hình dạng thon, nhọnđầu.
  • Khăn quàng (danh từ): Khăn dùng để quàng cổ, nhưng không nhất thiết hình dạng mỏ quạ.
Thành ngữ liên quan
  • Mỏ quạ đớp ngọc: (Ít dùng) Chỉ việc người thấp kém, không xứng đáng lại được hưởng điều quý giá.
    • Anh ta chẳng tài cán mà lại được thăng chức, thật mỏ quạ đớp ngọc. (Phê phán sự bất công khi người kém cỏi lại nhận được đặc quyền.)

Từ chứa "mỏ quạ"